Danh sách địa chỉ 355 tòa án nhân dân khu vực theo 34 tỉnh sau sáp nhập 01-7-2025

1. TỈNH HÀ GIANG (10 TANDKV)

  1. TANDKV Bắc Quang – Quang Bình

  2. TANDKV Vị Xuyên – Bắc Mê

  3. TANDKV Quản Bạ – Yên Minh

  4. TANDKV Đồng Văn – Mèo Vạc

  5. TANDKV Hoàng Su Phì – Xín Mần

  6. TANDKV TP Hà Giang

  7. TANDKV Bắc Quang

  8. TANDKV Vị Xuyên

  9. TANDKV Đồng Văn

  10. TANDKV Hoàng Su Phì


2. TAND tỉnh Cao Bằng

Địa chỉ: 56 Hoàng Đình Giong, P. Thực Phán, tỉnh Cao Bằng

Các TAND khu vực Cao Bằng

STT Tòa án khu vực Phạm vi Địa chỉ
1 KV1 H. Hòa An, TP. Cao Bằng P. Thực Phán
2 KV2 H. Quảng Hòa, H. Thạch An Hòa Trung, Quảng Uyên
3 KV3 H. Trùng Khánh, H. Hạ Lang Tổ dân phố 4, Trùng Khánh
4 KV4 H. Nguyên Bình, H. Hà Quảng Tổ Xuân Đại, Trường Hà
5 KV5 H. Bảo Lạc, H. Bảo Lâm Tổ dân phố 2, Bảo Lạc

3. TỈNH BẮC KẠN (6 TANDKV)

  1. TANDKV TP Bắc Kạn

  2. TANDKV Chợ Đồn – Chợ Mới

  3. TANDKV Bạch Thông – Na Rì

  4. TANDKV Pác Nặm – Ba Bể

  5. TANDKV Ba Bể – Ngân Sơn

  6. TANDKV Ngân Sơn – Na Rì


4. TỈNH TUYÊN QUANG (7 TANDKV)

  1. TANDKV TP Tuyên Quang

  2. TANDKV Sơn Dương – Yên Sơn

  3. TANDKV Hàm Yên – Chiêm Hóa

  4. TANDKV Na Hang – Lâm Bình

  5. TANDKV Chiêm Hóa – Hàm Yên

  6. TANDKV Yên Sơn – Hàm Yên

  7. TANDKV Sơn Dương – TP Tuyên Quang


5. TỈNH LÀO CAI (9 TANDKV)

  1. TANDKV TP Lào Cai

  2. TANDKV Sa Pa – Bát Xát

  3. TANDKV Văn Bàn – Bảo Yên

  4. TANDKV Bắc Hà – Si Ma Cai

  5. TANDKV Bảo Thắng – Mường Khương

  6. TANDKV Bát Xát – Sa Pa

  7. TANDKV Bảo Thắng – TP Lào Cai

  8. TANDKV Mường Khương – Bắc Hà

  9. TANDKV Si Ma Cai – Bảo Yên


6. TỈNH YÊN BÁI (9 TANDKV)

  1. TANDKV TP Yên Bái

  2. TANDKV Văn Chấn – Nghĩa Lộ

  3. TANDKV Văn Yên – Yên Bình

  4. TANDKV Trấn Yên – TP Yên Bái

  5. TANDKV Mù Cang Chải – Trạm Tấu

  6. TANDKV Lục Yên – Văn Yên

  7. TANDKV Yên Bình – Trấn Yên

  8. TANDKV Văn Chấn – Yên Bình

  9. TANDKV Nghĩa Lộ – Mù Cang Chải


7. TỈNH THÁI NGUYÊN (12 TANDKV)

  1. TANDKV TP Thái Nguyên

  2. TANDKV TP Sông Công – Phổ Yên

  3. TANDKV Phú Bình – Phú Lương

  4. TANDKV Đồng Hỷ – Võ Nhai

  5. TANDKV Đại Từ – Định Hóa

  6. TANDKV Phổ Yên – Phú Bình

  7. TANDKV Phú Lương – Đại Từ

  8. TANDKV Sông Công – Đồng Hỷ

  9. TANDKV Võ Nhai – Định Hóa

  10. TANDKV TP Thái Nguyên – Phú Bình

  11. TANDKV Phổ Yên – Sông Công

  12. TANDKV Đại Từ – Võ Nhai


8. TỈNH LẠNG SƠN (11 TANDKV)

  1. TANDKV TP Lạng Sơn

  2. TANDKV Cao Lộc – Văn Lãng

  3. TANDKV Lộc Bình – Đình Lập

  4. TANDKV Chi Lăng – Hữu Lũng

  5. TANDKV Bắc Sơn – Bình Gia

  6. TANDKV Tràng Định – Văn Quan

  7. TANDKV Hữu Lũng – Chi Lăng

  8. TANDKV Văn Quan – Bắc Sơn

  9. TANDKV Lộc Bình – Cao Lộc

  10. TANDKV Bình Gia – Đình Lập

  11. TANDKV Tràng Định – Văn Lãng


9. TỈNH BẮC GIANG (10 TANDKV)

  1. TANDKV TP Bắc Giang

  2. TANDKV Việt Yên – Yên Dũng

  3. TANDKV Tân Yên – Lạng Giang

  4. TANDKV Hiệp Hòa – Việt Yên

  5. TANDKV Sơn Động – Lục Ngạn

  6. TANDKV Lục Nam – Lục Ngạn

  7. TANDKV Hiệp Hòa – Tân Yên

  8. TANDKV Yên Thế – Lạng Giang

  9. TANDKV Lục Ngạn – Sơn Động

  10. TANDKV Lục Nam – Yên Thế


10. TỈNH PHÚ THỌ (13 TANDKV)

  1. TANDKV TP Việt Trì

  2. TANDKV Thị xã Phú Thọ – Lâm Thao

  3. TANDKV Cẩm Khê – Thanh Ba

  4. TANDKV Tam Nông – Thanh Thủy

  5. TANDKV Tân Sơn – Yên Lập

  6. TANDKV Đoan Hùng – Hạ Hòa

  7. TANDKV Thanh Sơn – Tân Sơn

  8. TANDKV Lâm Thao – Phù Ninh

  9. TANDKV Phù Ninh – Việt Trì

  10. TANDKV Tam Nông – Cẩm Khê

  11. TANDKV Thanh Ba – Đoan Hùng

  12. TANDKV Yên Lập – Thanh Sơn

  13. TANDKV Hạ Hòa – Cẩm Khê


11. TỈNH HÒA BÌNH (10 TANDKV)

  1. TANDKV TP Hòa Bình

  2. TANDKV Lương Sơn – Kỳ Sơn

  3. TANDKV Kim Bôi – Lạc Thủy

  4. TANDKV Cao Phong – Tân Lạc

  5. TANDKV Mai Châu – Đà Bắc

  6. TANDKV Lạc Sơn – Yên Thủy

  7. TANDKV Kỳ Sơn – Lương Sơn

  8. TANDKV Tân Lạc – Lạc Sơn

  9. TANDKV Kim Bôi – Yên Thủy

  10. TANDKV Mai Châu – Cao Phong


12. TỈNH SƠN LA (12 TANDKV)

  1. TANDKV TP Sơn La

  2. TANDKV Quỳnh Nhai – Mường La

  3. TANDKV Thuận Châu – Mường La

  4. TANDKV Mai Sơn – Yên Châu

  5. TANDKV Sông Mã – Sốp Cộp

  6. TANDKV Mộc Châu – Vân Hồ

  7. TANDKV Bắc Yên – Phù Yên

  8. TANDKV Yên Châu – Thuận Châu

  9. TANDKV Mộc Châu – Mai Sơn

  10. TANDKV Sông Mã – Yên Châu

  11. TANDKV Mai Sơn – Thuận Châu

  12. TANDKV TP Sơn La – Mường La


13. TỈNH LAI CHÂU (8 TANDKV)

  1. TANDKV TP Lai Châu

  2. TANDKV Tam Đường – Phong Thổ

  3. TANDKV Tân Uyên – Than Uyên

  4. TANDKV Sìn Hồ – Nậm Nhùn

  5. TANDKV Mường Tè – Sìn Hồ

  6. TANDKV Phong Thổ – Tam Đường

  7. TANDKV Nậm Nhùn – Mường Tè

  8. TANDKV Than Uyên – Tân Uyên


14. TỈNH ĐIỆN BIÊN (10 TANDKV)

  1. TANDKV TP Điện Biên Phủ

  2. TANDKV Mường Ảng – Điện Biên

  3. TANDKV Tuần Giáo – Tủa Chùa

  4. TANDKV Mường Nhé – Nậm Pồ

  5. TANDKV Điện Biên – Điện Biên Đông

  6. TANDKV Tủa Chùa – Mường Chà

  7. TANDKV Mường Lay – Mường Chà

  8. TANDKV Mường Nhé – Mường Lay

  9. TANDKV Điện Biên Đông – Tuần Giáo

  10. TANDKV Nậm Pồ – Điện Biên


15. TỈNH THANH HÓA (27 TANDKV)

(Tỉnh có số lượng nhiều nhất cả nước)

  1. TANDKV TP Thanh Hóa

  2. TANDKV Thị xã Bỉm Sơn – Hà Trung

  3. TANDKV Sầm Sơn – Quảng Xương

  4. TANDKV Tĩnh Gia – Nông Cống

  5. TANDKV Triệu Sơn – Đông Sơn

  6. TANDKV Hoằng Hóa – Hậu Lộc

  7. TANDKV Nga Sơn – Hà Trung

  8. TANDKV Thạch Thành – Vĩnh Lộc

  9. TANDKV Cẩm Thủy – Ngọc Lặc

  10. TANDKV Lang Chánh – Thường Xuân

  11. TANDKV Như Xuân – Như Thanh

  12. TANDKV Quan Hóa – Quan Sơn

  13. TANDKV Bá Thước – Quan Sơn

  14. TANDKV Thọ Xuân – Yên Định

  15. TANDKV Thiệu Hóa – Triệu Sơn

  16. TANDKV Nông Cống – Như Thanh

  17. TANDKV Quảng Xương – Hoằng Hóa

  18. TANDKV Hậu Lộc – Nga Sơn

  19. TANDKV Yên Định – Thọ Xuân

  20. TANDKV Ngọc Lặc – Thường Xuân

  21. TANDKV Cẩm Thủy – Lang Chánh

  22. TANDKV Bỉm Sơn – Quảng Xương

  23. TANDKV Sầm Sơn – Tĩnh Gia

  24. TANDKV Thanh Hóa – Đông Sơn

  25. TANDKV Như Xuân – Bá Thước

  26. TANDKV Quan Hóa – Mường Lát

  27. TANDKV Mường Lát – Quan Sơn

16. TAND tỉnh An Giang

Địa chỉ: Số 8 Nguyễn Công Trứ, P. Rạch Giá, tỉnh An Giang

Các TAND khu vực tại An Giang

STT Tòa án khu vực Phạm vi Địa chỉ
1 TAND KV1 – An Giang TP. Rạch Giá, H. Kiên Hải 906A Nguyễn Trung Trực, P. Rạch Giá
2 TAND KV2 – An Giang TP. Phú Quốc 74 đường 30/4, Phú Quốc
3 TAND KV3 – An Giang H. Tân Hiệp, H. Châu Thành 499 xã Châu Thành
4 TAND KV4 – An Giang H. Hòn Đất Khu phố đường Hòn, xã Hòn Đất
5 TAND KV5 – An Giang H. Giồng Riềng, H. Gò Quao Số 12 KP3, Giồng Riềng
6 TAND KV6 – An Giang H. U Minh Thượng, H. Vĩnh Thuận Ấp Công Sự, U Minh Thượng
7 TAND KV7 – An Giang H. An Biên, H. An Minh Khu phố 2, xã An Biên
8 TAND KV8 – An Giang TP. Hà Tiên, H. Kiên Lương, H. Giang Thành Trần Hưng Đạo, Kiên Lương
9 TAND KV9 – An Giang TP. Long Xuyên 63 Bùi Văn Danh, P. Long Xuyên
10 TAND KV10 – An Giang H. Thoại Sơn, H. Châu Thành 3 Nguyễn Văn Trỗi, khóm Đông Sơn 2
11 TAND KV11 – An Giang H. Chợ Mới Trần Hưng Đạo nối dài, ấp Long Hòa
12 TAND KV12 – An Giang H. Phú Tân 137 Hồi Thượng Lãn Ông, khóm Thượng 2
13 TAND KV13 – An Giang H. Châu Đốc, H. Châu Phú 18 Lê Lợi, P. Châu Đốc
14 TAND KV14 – An Giang TX. Tịnh Biên Khóm Sơn Đông, P. Thới Sơn
15 TAND KV15 – An Giang H. An Phú, TX. Tân Châu 152 Tôn Đức Thắng, khóm Long Thị D


17. TỈNH CÀ MAU

TAND tỉnh Cà Mau

Địa chỉ: 301 Tôn Đức Thắng, khóm 8, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau

Danh sách TAND khu vực


18. TỈNH BẮC NINH

STT KV Phạm vi Địa chỉ
1 KV1 TP. Bắc Giang 62 Xương Giang, P. Bắc Giang
2 KV2 TX. Việt Yên, Hiệp Hòa 8 Dương Quốc Cơ, Dục Quang
3 KV3 Tân Yên, Yên Thế Phố Mới, Tân Yên
4 KV4 Lục Nam, Lạng Giang TDP Bình Minh, Lục Nam
5 KV5 TX. Chũ, Lục Ngạn, Sơn Động TDP Trần Phú, P. Chũ
6 KV6 TP. Bắc Ninh 46 Nguyễn Gia Thiều, P. Kinh Bắc
7 KV7 Yên Phong, TP. Từ Sơn Lê Quang Đạo, P. Từ Sơn
8 KV8 TX. Quế Võ, Tiên Du KP3, P. Quế Võ
9 KV9 TX. Thuận Thành, Gia Bình, Lương Tài 71 Âu Cơ, P. Thuận Thành


19. TỈNH ĐẮK LẮK

Đang cập nhật


20. TỈNH ĐIỆN BIÊN

Đang cập nhật


21. TỈNH ĐỒNG NAI

Đang cập nhật


22. TỈNH HÀ TĨNH

Đang cập nhật


23. TỈNH HƯNG YÊN

Đang cập nhật


24. TỈNH ĐỒNG THÁP

Đang cập nhật


25. TAND TỈNH GIA LAI

Địa chỉ: Số 1 Lê Lợi, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai

26. Danh sách TAND khu vực tại Gia Lai

KV1 – TP. Quy Nhơn
Địa chỉ: 39 Bà Huyện Thanh Quan, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai

KV2 – TX. An Nhơn, H. Tuy Phước, H. Vân Canh
Địa chỉ: 105 Xuân Diệu, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai

KV3 – H. Phù Cát, H. Phù Mỹ
Địa chỉ: 65 Quang Trung, xã Phù Cát, tỉnh Gia Lai

KV4 – H. Vĩnh Thạnh, H. Tây Sơn
Địa chỉ: 4 Đô Đốc Bảo, xã Tây Sơn, tỉnh Gia Lai

KV5 – H. An Lão, H. Hoài Ân
Địa chỉ: 172–174 Nguyễn Tất Thành, xã Hoài Ân, tỉnh Gia Lai

KV6 – TX. Hoài Nhơn
Địa chỉ: 2693 Quang Trung, phường Bồng Sơn, tỉnh Gia Lai

KV7 – TP. Pleiku
Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh, phường Diên Hồng, tỉnh Gia Lai

KV8 – H. Đức Cơ, H. Chư Prông
Địa chỉ: 103 Nguyễn Trãi, xã Chư Prông, tỉnh Gia Lai

KV9 – H. Ia Grai, H. Chư Păh
Địa chỉ: 286 Hùng Vương, xã Ia Grai, tỉnh Gia Lai

KV10 – H. Đăk Đoa, H. Mang Yang
Địa chỉ: 142 Nguyễn Huệ, xã Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai

KV11 – H. Chư Sê, H. Chư Pưh
Địa chỉ: 9 Nguyễn Tất Thành, xã Chư Pưh, tỉnh Gia Lai

KV12 – H. Krông Pa, H. Phú Thiện, H. Ya Pa, TX. Ayun Pa

Tòa án nhân dân các tỉnh, khu vực còn lại: Đang cập nhật

Tin liên quan

Giải cứu thành công 7 người trong đám cháy nhà bốn tầng ở Hà Nội
23h ngày 12/10, khói lửa bốc lên từ hầm để xe ngôi nhà bốn tầng trên đường Nguyễn Khoái, quận Hoàng Mai, 7 người trong hai gia đình anh em ruột bị mắc kẹt, chạy ra ban công cầu cứu.
Vụ án phân xác thi thể cô gái thành 4 phần
Sáng ngày 15/10/2023, theo thông tin Công an TP Hà Nội cung cấp, nghi phạm trong vụ án là Tạ Duy Khánh. Sau khi giết cô khái nghi phạm đã phân xác thi thể  cô gái thành 4 phần và bỏ trốn và bị cơ quan chức năng bắt giữ khi đang lẩn trốn tại tỉnh Thái Bình.
Bắt gọn băng cướp nhí trên địa bàn quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
Bắt gọn băng cướp nhí trên địa bàn quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội ngày 16/10/2023
Vụ án mạng xảy ra tại Bắc Ninh. Nghi phạm từng vỡ nợ, đã ly thân vợ
Vụ án mạng xảy ra tại Bắc Ninh. Nghi phạm từng vỡ nợ, đã ly thân vợ
Gây rối trật tự công cộng
Gây rối trật tự công cộng có tổ chức, dùng hung khí hoặc có hành vi phá phách như lạng lách,đánh võng, cản trở giao thông......có thể vị xử phạt từ 2 đến 7 năm tù giam
Tai nạn ngã tư Trần Hưng Đạo - Bà Triệu
Nhóm thanh thiếu niên đi xe thành đoàn, phóng nhanh, lạng lách đâm vào người đi đường tại ngã tư Trần Hưng Đạo - Bà Triệu khiến 1 người tử vong xảy ra vào tối ngày 03/11/2024 thì trách nhiệm pháp lý nhóm thanh thiếu niên và người trực tiếp gây ra tai nạn là như thế nào?
Hình fanpage
tvpl
Thông tin luật sư
Đoàn luật sư
Thành phố Hà Nội

Luật sư: TRỊNH VĂN DŨNG

Điện thoại: 0969566766

Zalo: 0338919686

Liên hệ Luật sư qua: youtube
Liên hệ Luật sư qua: tiktok
Liên hệ Luật sư qua: email
Khách hàng đặt câu hỏi tư vấn