Trịnh Văn Dũng
- 29/11/2025
- 151
Danh sách địa chỉ 355 tòa án nhân dân khu vực theo 34 tỉnh sau sáp nhập 01-7-2025
1. TỈNH HÀ GIANG (10 TANDKV)
-
TANDKV Bắc Quang – Quang Bình
-
TANDKV Vị Xuyên – Bắc Mê
-
TANDKV Quản Bạ – Yên Minh
-
TANDKV Đồng Văn – Mèo Vạc
-
TANDKV Hoàng Su Phì – Xín Mần
-
TANDKV TP Hà Giang
-
TANDKV Bắc Quang
-
TANDKV Vị Xuyên
-
TANDKV Đồng Văn
-
TANDKV Hoàng Su Phì
2. TAND tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: 56 Hoàng Đình Giong, P. Thực Phán, tỉnh Cao Bằng
Các TAND khu vực Cao Bằng
| STT | Tòa án khu vực | Phạm vi | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | KV1 | H. Hòa An, TP. Cao Bằng | P. Thực Phán |
| 2 | KV2 | H. Quảng Hòa, H. Thạch An | Hòa Trung, Quảng Uyên |
| 3 | KV3 | H. Trùng Khánh, H. Hạ Lang | Tổ dân phố 4, Trùng Khánh |
| 4 | KV4 | H. Nguyên Bình, H. Hà Quảng | Tổ Xuân Đại, Trường Hà |
| 5 | KV5 | H. Bảo Lạc, H. Bảo Lâm | Tổ dân phố 2, Bảo Lạc |
3. TỈNH BẮC KẠN (6 TANDKV)
-
TANDKV TP Bắc Kạn
-
TANDKV Chợ Đồn – Chợ Mới
-
TANDKV Bạch Thông – Na Rì
-
TANDKV Pác Nặm – Ba Bể
-
TANDKV Ba Bể – Ngân Sơn
-
TANDKV Ngân Sơn – Na Rì
4. TỈNH TUYÊN QUANG (7 TANDKV)
-
TANDKV TP Tuyên Quang
-
TANDKV Sơn Dương – Yên Sơn
-
TANDKV Hàm Yên – Chiêm Hóa
-
TANDKV Na Hang – Lâm Bình
-
TANDKV Chiêm Hóa – Hàm Yên
-
TANDKV Yên Sơn – Hàm Yên
-
TANDKV Sơn Dương – TP Tuyên Quang
5. TỈNH LÀO CAI (9 TANDKV)
-
TANDKV TP Lào Cai
-
TANDKV Sa Pa – Bát Xát
-
TANDKV Văn Bàn – Bảo Yên
-
TANDKV Bắc Hà – Si Ma Cai
-
TANDKV Bảo Thắng – Mường Khương
-
TANDKV Bát Xát – Sa Pa
-
TANDKV Bảo Thắng – TP Lào Cai
-
TANDKV Mường Khương – Bắc Hà
-
TANDKV Si Ma Cai – Bảo Yên
6. TỈNH YÊN BÁI (9 TANDKV)
-
TANDKV TP Yên Bái
-
TANDKV Văn Chấn – Nghĩa Lộ
-
TANDKV Văn Yên – Yên Bình
-
TANDKV Trấn Yên – TP Yên Bái
-
TANDKV Mù Cang Chải – Trạm Tấu
-
TANDKV Lục Yên – Văn Yên
-
TANDKV Yên Bình – Trấn Yên
-
TANDKV Văn Chấn – Yên Bình
-
TANDKV Nghĩa Lộ – Mù Cang Chải
7. TỈNH THÁI NGUYÊN (12 TANDKV)
-
TANDKV TP Thái Nguyên
-
TANDKV TP Sông Công – Phổ Yên
-
TANDKV Phú Bình – Phú Lương
-
TANDKV Đồng Hỷ – Võ Nhai
-
TANDKV Đại Từ – Định Hóa
-
TANDKV Phổ Yên – Phú Bình
-
TANDKV Phú Lương – Đại Từ
-
TANDKV Sông Công – Đồng Hỷ
-
TANDKV Võ Nhai – Định Hóa
-
TANDKV TP Thái Nguyên – Phú Bình
-
TANDKV Phổ Yên – Sông Công
-
TANDKV Đại Từ – Võ Nhai
8. TỈNH LẠNG SƠN (11 TANDKV)
-
TANDKV TP Lạng Sơn
-
TANDKV Cao Lộc – Văn Lãng
-
TANDKV Lộc Bình – Đình Lập
-
TANDKV Chi Lăng – Hữu Lũng
-
TANDKV Bắc Sơn – Bình Gia
-
TANDKV Tràng Định – Văn Quan
-
TANDKV Hữu Lũng – Chi Lăng
-
TANDKV Văn Quan – Bắc Sơn
-
TANDKV Lộc Bình – Cao Lộc
-
TANDKV Bình Gia – Đình Lập
-
TANDKV Tràng Định – Văn Lãng
9. TỈNH BẮC GIANG (10 TANDKV)
-
TANDKV TP Bắc Giang
-
TANDKV Việt Yên – Yên Dũng
-
TANDKV Tân Yên – Lạng Giang
-
TANDKV Hiệp Hòa – Việt Yên
-
TANDKV Sơn Động – Lục Ngạn
-
TANDKV Lục Nam – Lục Ngạn
-
TANDKV Hiệp Hòa – Tân Yên
-
TANDKV Yên Thế – Lạng Giang
-
TANDKV Lục Ngạn – Sơn Động
-
TANDKV Lục Nam – Yên Thế
10. TỈNH PHÚ THỌ (13 TANDKV)
-
TANDKV TP Việt Trì
-
TANDKV Thị xã Phú Thọ – Lâm Thao
-
TANDKV Cẩm Khê – Thanh Ba
-
TANDKV Tam Nông – Thanh Thủy
-
TANDKV Tân Sơn – Yên Lập
-
TANDKV Đoan Hùng – Hạ Hòa
-
TANDKV Thanh Sơn – Tân Sơn
-
TANDKV Lâm Thao – Phù Ninh
-
TANDKV Phù Ninh – Việt Trì
-
TANDKV Tam Nông – Cẩm Khê
-
TANDKV Thanh Ba – Đoan Hùng
-
TANDKV Yên Lập – Thanh Sơn
-
TANDKV Hạ Hòa – Cẩm Khê
11. TỈNH HÒA BÌNH (10 TANDKV)
-
TANDKV TP Hòa Bình
-
TANDKV Lương Sơn – Kỳ Sơn
-
TANDKV Kim Bôi – Lạc Thủy
-
TANDKV Cao Phong – Tân Lạc
-
TANDKV Mai Châu – Đà Bắc
-
TANDKV Lạc Sơn – Yên Thủy
-
TANDKV Kỳ Sơn – Lương Sơn
-
TANDKV Tân Lạc – Lạc Sơn
-
TANDKV Kim Bôi – Yên Thủy
-
TANDKV Mai Châu – Cao Phong
12. TỈNH SƠN LA (12 TANDKV)
-
TANDKV TP Sơn La
-
TANDKV Quỳnh Nhai – Mường La
-
TANDKV Thuận Châu – Mường La
-
TANDKV Mai Sơn – Yên Châu
-
TANDKV Sông Mã – Sốp Cộp
-
TANDKV Mộc Châu – Vân Hồ
-
TANDKV Bắc Yên – Phù Yên
-
TANDKV Yên Châu – Thuận Châu
-
TANDKV Mộc Châu – Mai Sơn
-
TANDKV Sông Mã – Yên Châu
-
TANDKV Mai Sơn – Thuận Châu
-
TANDKV TP Sơn La – Mường La
13. TỈNH LAI CHÂU (8 TANDKV)
-
TANDKV TP Lai Châu
-
TANDKV Tam Đường – Phong Thổ
-
TANDKV Tân Uyên – Than Uyên
-
TANDKV Sìn Hồ – Nậm Nhùn
-
TANDKV Mường Tè – Sìn Hồ
-
TANDKV Phong Thổ – Tam Đường
-
TANDKV Nậm Nhùn – Mường Tè
-
TANDKV Than Uyên – Tân Uyên
14. TỈNH ĐIỆN BIÊN (10 TANDKV)
-
TANDKV TP Điện Biên Phủ
-
TANDKV Mường Ảng – Điện Biên
-
TANDKV Tuần Giáo – Tủa Chùa
-
TANDKV Mường Nhé – Nậm Pồ
-
TANDKV Điện Biên – Điện Biên Đông
-
TANDKV Tủa Chùa – Mường Chà
-
TANDKV Mường Lay – Mường Chà
-
TANDKV Mường Nhé – Mường Lay
-
TANDKV Điện Biên Đông – Tuần Giáo
-
TANDKV Nậm Pồ – Điện Biên
15. TỈNH THANH HÓA (27 TANDKV)
(Tỉnh có số lượng nhiều nhất cả nước)
-
TANDKV TP Thanh Hóa
-
TANDKV Thị xã Bỉm Sơn – Hà Trung
-
TANDKV Sầm Sơn – Quảng Xương
-
TANDKV Tĩnh Gia – Nông Cống
-
TANDKV Triệu Sơn – Đông Sơn
-
TANDKV Hoằng Hóa – Hậu Lộc
-
TANDKV Nga Sơn – Hà Trung
-
TANDKV Thạch Thành – Vĩnh Lộc
-
TANDKV Cẩm Thủy – Ngọc Lặc
-
TANDKV Lang Chánh – Thường Xuân
-
TANDKV Như Xuân – Như Thanh
-
TANDKV Quan Hóa – Quan Sơn
-
TANDKV Bá Thước – Quan Sơn
-
TANDKV Thọ Xuân – Yên Định
-
TANDKV Thiệu Hóa – Triệu Sơn
-
TANDKV Nông Cống – Như Thanh
-
TANDKV Quảng Xương – Hoằng Hóa
-
TANDKV Hậu Lộc – Nga Sơn
-
TANDKV Yên Định – Thọ Xuân
-
TANDKV Ngọc Lặc – Thường Xuân
-
TANDKV Cẩm Thủy – Lang Chánh
-
TANDKV Bỉm Sơn – Quảng Xương
-
TANDKV Sầm Sơn – Tĩnh Gia
-
TANDKV Thanh Hóa – Đông Sơn
-
TANDKV Như Xuân – Bá Thước
-
TANDKV Quan Hóa – Mường Lát
-
TANDKV Mường Lát – Quan Sơn
16. TAND tỉnh An Giang
Địa chỉ: Số 8 Nguyễn Công Trứ, P. Rạch Giá, tỉnh An Giang
Các TAND khu vực tại An Giang
| STT | Tòa án khu vực | Phạm vi | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | TAND KV1 – An Giang | TP. Rạch Giá, H. Kiên Hải | 906A Nguyễn Trung Trực, P. Rạch Giá |
| 2 | TAND KV2 – An Giang | TP. Phú Quốc | 74 đường 30/4, Phú Quốc |
| 3 | TAND KV3 – An Giang | H. Tân Hiệp, H. Châu Thành | 499 xã Châu Thành |
| 4 | TAND KV4 – An Giang | H. Hòn Đất | Khu phố đường Hòn, xã Hòn Đất |
| 5 | TAND KV5 – An Giang | H. Giồng Riềng, H. Gò Quao | Số 12 KP3, Giồng Riềng |
| 6 | TAND KV6 – An Giang | H. U Minh Thượng, H. Vĩnh Thuận | Ấp Công Sự, U Minh Thượng |
| 7 | TAND KV7 – An Giang | H. An Biên, H. An Minh | Khu phố 2, xã An Biên |
| 8 | TAND KV8 – An Giang | TP. Hà Tiên, H. Kiên Lương, H. Giang Thành | Trần Hưng Đạo, Kiên Lương |
| 9 | TAND KV9 – An Giang | TP. Long Xuyên | 63 Bùi Văn Danh, P. Long Xuyên |
| 10 | TAND KV10 – An Giang | H. Thoại Sơn, H. Châu Thành | 3 Nguyễn Văn Trỗi, khóm Đông Sơn 2 |
| 11 | TAND KV11 – An Giang | H. Chợ Mới | Trần Hưng Đạo nối dài, ấp Long Hòa |
| 12 | TAND KV12 – An Giang | H. Phú Tân | 137 Hồi Thượng Lãn Ông, khóm Thượng 2 |
| 13 | TAND KV13 – An Giang | H. Châu Đốc, H. Châu Phú | 18 Lê Lợi, P. Châu Đốc |
| 14 | TAND KV14 – An Giang | TX. Tịnh Biên | Khóm Sơn Đông, P. Thới Sơn |
| 15 | TAND KV15 – An Giang | H. An Phú, TX. Tân Châu | 152 Tôn Đức Thắng, khóm Long Thị D |
✅ 17. TỈNH CÀ MAU
TAND tỉnh Cà Mau
Địa chỉ: 301 Tôn Đức Thắng, khóm 8, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau
Danh sách TAND khu vực
✅ 18. TỈNH BẮC NINH
| STT | KV | Phạm vi | Địa chỉ |
|---|
| 1 | KV1 | TP. Bắc Giang | 62 Xương Giang, P. Bắc Giang |
| 2 | KV2 | TX. Việt Yên, Hiệp Hòa | 8 Dương Quốc Cơ, Dục Quang |
| 3 | KV3 | Tân Yên, Yên Thế | Phố Mới, Tân Yên |
| 4 | KV4 | Lục Nam, Lạng Giang | TDP Bình Minh, Lục Nam |
| 5 | KV5 | TX. Chũ, Lục Ngạn, Sơn Động | TDP Trần Phú, P. Chũ |
| 6 | KV6 | TP. Bắc Ninh | 46 Nguyễn Gia Thiều, P. Kinh Bắc |
| 7 | KV7 | Yên Phong, TP. Từ Sơn | Lê Quang Đạo, P. Từ Sơn |
| 8 | KV8 | TX. Quế Võ, Tiên Du | KP3, P. Quế Võ |
| 9 | KV9 | TX. Thuận Thành, Gia Bình, Lương Tài | 71 Âu Cơ, P. Thuận Thành |
✅ 19. TỈNH ĐẮK LẮK
Đang cập nhật
✅ 20. TỈNH ĐIỆN BIÊN
Đang cập nhật
✅ 21. TỈNH ĐỒNG NAI
Đang cập nhật
✅ 22. TỈNH HÀ TĨNH
Đang cập nhật
✅ 23. TỈNH HƯNG YÊN
Đang cập nhật
✅ 24. TỈNH ĐỒNG THÁP
Đang cập nhật
✅ 25. TAND TỈNH GIA LAI
Địa chỉ: Số 1 Lê Lợi, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai
26. Danh sách TAND khu vực tại Gia Lai
KV1 – TP. Quy Nhơn
Địa chỉ: 39 Bà Huyện Thanh Quan, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai
KV2 – TX. An Nhơn, H. Tuy Phước, H. Vân Canh
Địa chỉ: 105 Xuân Diệu, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai
KV3 – H. Phù Cát, H. Phù Mỹ
Địa chỉ: 65 Quang Trung, xã Phù Cát, tỉnh Gia Lai
KV4 – H. Vĩnh Thạnh, H. Tây Sơn
Địa chỉ: 4 Đô Đốc Bảo, xã Tây Sơn, tỉnh Gia Lai
KV5 – H. An Lão, H. Hoài Ân
Địa chỉ: 172–174 Nguyễn Tất Thành, xã Hoài Ân, tỉnh Gia Lai
KV6 – TX. Hoài Nhơn
Địa chỉ: 2693 Quang Trung, phường Bồng Sơn, tỉnh Gia Lai
KV7 – TP. Pleiku
Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh, phường Diên Hồng, tỉnh Gia Lai
KV8 – H. Đức Cơ, H. Chư Prông
Địa chỉ: 103 Nguyễn Trãi, xã Chư Prông, tỉnh Gia Lai
KV9 – H. Ia Grai, H. Chư Păh
Địa chỉ: 286 Hùng Vương, xã Ia Grai, tỉnh Gia Lai
KV10 – H. Đăk Đoa, H. Mang Yang
Địa chỉ: 142 Nguyễn Huệ, xã Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai
KV11 – H. Chư Sê, H. Chư Pưh
Địa chỉ: 9 Nguyễn Tất Thành, xã Chư Pưh, tỉnh Gia Lai
KV12 – H. Krông Pa, H. Phú Thiện, H. Ya Pa, TX. Ayun Pa
Tòa án nhân dân các tỉnh, khu vực còn lại: Đang cập nhật